So sánh tiêu hao nhiên liệu của lò hơi đốt dầu và củi || thiên viễn phát

So sánh tiêu hao nhiên liệu của lò hơi đốt dầu và củi || thiên viễn phát

So sánh tiêu hao nhiên liệu của lò hơi đốt dầu và củi || thiên viễn phát

Hỗ trợ trực tuyến: 0935 338 464 - 0986 360 875

Slider
So sánh tiêu hao nhiên liệu

Lựa chọn nhiên liệu:

  •  Tùy thuộc vào khu vực nhà máy, thuận lợi nhiên liệu để lựa chọn loại nhiên liệu đốt phù hợp cho lò hơilò dầu tải nhiệtlò sấy
  •  Mỗi kiểu lò khác nhau thiết kế loại nhiên liệu đốt phù hợp
  •  Hiệu quả về chi phí kinh tế đốt nhiên liệu là tiêu chí quan trọng để lựa chọn nhiên liệu đốt
  •  Tiêu chí về môi trường khí thải cho phép để lựa chọn nhiên liệu và công nghệ lò hơi

I. So sánh chi phí tiêu hao nhiên liệu:

Để đơn giản cho quá trình trình bày, chúng ta chấp nhận giá trị sau: để được 1 tấn hơi hóa nhiệt cần 1 nhiệt lượng khoảng 835,197 kcal để hóa hơi từ nước. (tham khảo tài liệu nhiệt học)

Giá trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo):

Loại nhiên liệu

Nhiệt trị

(kcal/kg)

Ghi chú
Dầu nặng (dầu FO) 9.800 – 10.305 Quatest 3
Than cục 4 6.500 – 7.500 Quatest 3
Than cám 4.000 – 5.000 Quatest 3
Củi trấu/trấu 3.500 – 4.200 Quatest 3
Củi mùn cưa/dăm bào 4.385-4.700 Quatest 3

 

 

 

Suất tiêu hao nhiên liệu cho 1 tấn hơi 

(1 tấn hơi ~ 840,000 kcal)

Loại nhiên liệu

Nhiệt trị

(kcal/kg)

Lượng nhiên liệu tiêu hao

(kg)

Dầu nặng (dầu FO) 9.800 – 10.305 81.6 – 85.7
Than cục 4 6.500 – 7.500 112 – 129
Than cám 4.000 – 5.000 168 – 210
Củi trấu/trấu 3.500 – 4.200 200 – 240
Củi mùn cưa/dăm bào 4.385-4.700 180 – 190

 

 

 

II. So sánh hiệu quả kinh tế sử dụng nhiên liệu

1. Giá nhiên liệu

Loại nhiên liệu

Nhiệt trị

(kcal/kg)

Giá (VNĐ/kg)

tham khảo

Dầu nặng (dầu FO) 9.800 – 10.305 21,000
Than cục 4 6.500 – 7.500 4,900
Than cám 4.000 – 5.000 2,500
Củi trấu/trấu 3.500 – 4.200 1.650
Củi mùn cưa/dăm bào 4.385-4.700 2.300

 

 

* Giả định chọn 1 giá trị nhiệt trị thấp nhất để làm sự so sánh hiệu quả sử dụng, ta có:

Loại nhiên liệu

Lượng nhiên liệu tiêu hao

(kg)

Chi phí cho

1 tấn hơi

Dầu nặng (dầu FO) 85.7 1,799,700
Than cục 4 129 632,100
Than cám 210 525,000
Củi trấu/trấu 240 396,000
Củi mùn cưa/dăm bào 190 437,000

 

 


2. Hiệu quả:

Loại nhiên liệu

Chi phí cho 1 tấn hơi

(vnđ)

Ch/lệch giá trị so 

với củi trấu (vnđ)

Tỷ suất tiêu hao so 

với củi trấu (%)

Dầu nặng (dầu FO) 1,799,700 1,403,700 454
Than cục 4 632,100 236,100 159
Than cám 525,000 129,000 132
Củi thường 420,000 24,000 106
Củi trấu/trấu 396,000 0 0
Củi mùn cưa/dăm bào 437,000 41,000

 

 
200

 

*Giả thiết chọn mẫu cho dự án sản xuất trên cơ sở là 1 nồi hơi có năng suất hơi là 2 tấn/h, mỗi ngày làm việc 11h. Ta có bảng tính sau: 396.000đx2x11 = 8.712.000đ; tương đương năng suất đạt 22 tấn hơi và đốt hết 05 tấn nhiên liệu.

  Với sự phục vụ nhiệt tình chu đáo của đội ngũ nhân viên tư vấn cho tới đội ngũ kỹ thuật lắp ráp chúng tôi tự hào mang tới cho quý khách hàng những dịch vụ hoàn hảo nhất.

 

     CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIÊN VIỄN PHÁT Thương hiệu không thể phụ thuộc vào một vài cá nhân, nó cần đến sự cam kết lâu dài của một tổ chức., Công ty nồi hơi Thiên viễn phát xin được gửi tới quý khách hàng lời chúc sức khỏe và thành đạt. Ms.Kieu

 

Địa chỉ: 92/13 Dương Văn Dương, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP.HCM

 

Điện thoại: 0935 338 464 - 0986 360 875

 

Email: thienvienphat@gmail.com

 

Website: http://noihoithienvienphat.com/

 

Chia sẻ: